Tìm thấy 1.348 hồ sơ cho “Đoàn Thanh Trang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đoàn Mạnh Hiệp Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/03/1979 Quê quán: Dương Canh - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Quang Đồng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Bình Phú - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1971 Quê quán: Tam Kỳ, Quảng Nam, Quảng Nam Đơn vị: C4 - D25 - 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Quốc Trương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/7/1968 Quê quán: Nam Định - Nam Trực - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đoàn Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Quang Trung, Hải Dương, Hải Dương Đơn vị: E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đoàn Quốc Việt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/7/1965 Quê quán: Thụy Hồng - Thụy Anh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đoàn Thái Phú Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/11/1977 Quê quán: Sơn Hải - Móng Cái - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Thị Hồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Hưng khánh - Hưng nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đoàn Trọng Thi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: đức Thuận - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Nam Đức - Ninh Giang - C 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Bảo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Kim Bồng - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Kháng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/07/1978 Quê quán: Quốc Trị - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 09/12/1978 Quê quán: Tiền Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Ngữ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/09/1978 Quê quán: Bình Phú - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Phú Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/07/1978 Quê quán: Thuế Lưu - Hạ Hoà - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Tháo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/02/1978 Quê quán: Đại Tiến - Quang Hoà - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Xuân Bản Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Hoà Phú - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Đi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/6/1971 Quê quán: An Xuân - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Đoàn Đức Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Nam Hà, Nam Định, Nam Định Đơn vị: F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đoàn Đức Thịnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Sang Cang - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.