Tìm thấy 1.348 hồ sơ cho “Đoàn Thanh Trang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nông Đức Đoan Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Thị Hồng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1963 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thj xã Sầm sơn, Phường Trường Sơn, Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
-
Đoàn Văn Hiệp
Năm sinh: 1950
Ngày hy sinh: 21/5/1905
Quê quán: Hải Dương, Hải Dương
Đơn vị: D 70
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
Xem chi tiết →
- Đoàn Xuân Cảnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/6/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Đoàn Xuân Hoà Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đặng Đoàn Giao Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1987 Quê quán: Xuân Thành - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: C 6 - E 2 - F 9 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Minh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D Trinh sát F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 Quê quán: Đôn Thư - Kim Thư - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Ngàn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3-5-1970 Quê quán: Hoằng Đông, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: an ninh vũ trang Khánh Hòa An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước A1, 8, 22 Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/06/1978 Quê quán: Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc Đơn vị: Lữ 22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Trị Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Bình Trung, Bình Sơn, Bình Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Danh Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1963 Quê quán: Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: C 15 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Doãn Văn Tư Năm sinh: 1/6/1956 Ngày hy sinh: 26/11/1988 Quê quán: Hưng lộc - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Vũ Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: Cẩm định, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Cao Nguyên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Minh Phúc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 05/05/1978 Quê quán: Hải Hậu, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/01/1969 Quê quán: Liêu Phương, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Thư Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/10/1978 Quê quán: Thái Thụy, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.