Tìm thấy 1.356 hồ sơ cho “Đoàn Thanh Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đoàn Vũ Xanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/8/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Xuân Hòa Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 23/9/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Đình Tấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/7/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  4. Đoàn Đức Nhanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  5. Đào Công Đoàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/12/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  6. Đặng Doãn Hiệu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Doãn Trình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Đoàn Bá Dân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Hưng Lộc - Thọ Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Lê Hữu Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1971 Quê quán: Thanh Đa - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: E 16 - F 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Doãn Tưởng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/5/1980 Quê quán: Bình Minh - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: C19 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Doãn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Bình Đài 1 - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1971 Quê quán: XN ăn uống - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đoàn Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1978 Quê quán: Bình Thạnh - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: D4 - E174 - F5 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Đoàn Văn Bé Tư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Phú Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Đoàn Văn Chẳng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Đoàn Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Đoàn Văn Xuân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: E96 F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Đoàn Xuân Quý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Hoàng Quỳ - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C4 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đoàn Xuân Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Liên Sơn - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D17 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Đoàn Đình Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Mê Tu - Thanh Liêm - Hà Nội Đơn vị: F 7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Thanh Trang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Lôi Trạch- Hòa Bình- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 11/10/1968 Nghĩa trang Điều Trị 5, mộ 15