Tìm thấy 1.356 hồ sơ cho “Đoàn Thanh Trang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đoàn Thành Điệp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/11/1968 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - An Giang Đơn vị: Công binh - QK 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Doãn Văn Chước Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đoàn Tử Doãn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 44 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đoàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/8/1972 Quê quán: Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Minh Hoàng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 03/05/1975 Quê quán: Phước Thành - Châu Thành - Mỹ Tho Đơn vị: Z1 - M4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đặng Văn Doãn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Thanh Xuân - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Dình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1978 Quê quán: Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Đình Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/3/1971 Quê quán: Đạo Đức - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Trà, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 45 Xem chi tiết →
- Đoàn Huy Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đoàn Viết Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1968 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Đoàn Sỹ Viễn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1969 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C3 KT108 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Doản Hồng Nga Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/12/1974 Quê quán: Thanh Cát - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Doản Hậu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/3/1970 Quê quán: Thanh Thuỷ - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Doãn Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/04/1978 Quê quán: Thanh Ngọc - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Đức Năm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/5/1974 Quê quán: Thanh Tịnh - Thanh Dương - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đoàn Trung Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1972 Quê quán: Lâm Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1970 Quê quán: Thanh Oai - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.