Tìm thấy 82 hồ sơ cho “Đoàn Thế Đô”.

  1. Đoàn Thế Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 283 · Khu 8 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Thế Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Thị Trấn Tiên Lãng, Thị Trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Đoàn Thế Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1964 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Tập Thể Đoàn Văn Công Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 41 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Đoàn Thế Huyền Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 19/4/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
  6. Đoàn Thế Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/10/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  7. Đoàn Thế Sở Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/3/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  8. Doản Thệ Mẫu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Hàng 9 · Khu E Xem chi tiết →
  9. Đoàn Văn Thế Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 29/6/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu G Xem chi tiết →
  10. Đoàn Thế Hoạch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/07/1970 Quê quán: Chí Linh, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Đoàn Thế Tụ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 03/09/1970 Quê quán: Nam Sách, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Đoàn Thế Tục Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 03/09/1970 Quê quán: Nam Sách, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Doãn Thể Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Văn - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Doãn Thể Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1972 Quê quán: Quỳnh Văn - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đoàn Thế Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1968 Quê quán: Hưng Chính - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Đoàn Thế Lực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Chuế Lưu - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đoàn Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1985 Quê quán: Đức Hồng - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D208 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Doãn Thệ Mẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1979 Quê quán: Hiệp Tiến - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thế Doản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/4/1970 Quê quán: Hoằng Hợp - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đoàn Thế Sửu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/12/1972 Quê quán: Ninh Phong - Ninh Thành - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Thế Đô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Ngọc Vân- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 7/6/1966