Đoàn Thế Đô

Năm sinh1946
Quê quánNgọc Vân- Tân Yên- Hà Bắc
Ngày hy sinh 7/6/1966

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021610]: Lietsi {Họ tên=Đoàn Thế Đô, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=24265, Quê quán=Ngọc Vân- Tân Yên- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2033 (số thứ tự 1021610).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đoàn Thế Đô” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đoàn Thế Đô” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 7/6/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Hồng Minh sinh 1942 · Nhật Tân- Kim Bảng- Nam Hà
  2. Lê Đức Biển sinh 1946 · Tam Giang- Yên Phong- Hà Bắc
  3. Nguyễn Văn Sắn Hưng Đạo- Thuận Thành- Hà Bắc
  4. Nguyễn Trọng Cường Mỹ Hòa- Lạng Giang- Hà Bắc
  5. Đỗ Văn Thế sinh 1942 · Hoàng Lâm- Chợ Con- Khu Lê Chân- Hải Phòng
  6. Nguyễn Văn Sang sinh 1944 · Xóm 2- Quỳnh Phong- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  7. Chu Hữu Đức Trung Kiên- Từ Liêm- Hà Nội
  8. Đường Văn Cán sinh 1942 · Cẩm Hòa- Cẩm Xuyên
  9. Đinh Xuân Báu sinh 1947 · Hóa Phúc- Minh Hóa
  10. Hoàng Văn Túc sinh 1946 · Xuân Thọ- Đa Phúc- Vĩnh Phú
  11. Vũ Quang Tường Thổ Tang- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  12. Lã Văn Mịch sinh 1943 · Vu Cầu- Hạ Hòa- Vĩnh Phú
  13. Lã Văn Mịch Vụ Cầu- Hạ Hòa- Vĩnh Phú
  14. Trần Đình Sơ sinh 1942 · Chu Minh- Quảng Oai- Hà Tây
  15. Nguyễn Tiến Ảnh (Ánh) sinh 1929 · Thất Hùng- Kinh Môn- Hải Hưng
  16. Đặng Văn Mạnh sinh 1948 · Dương Liệt- Thắng Lợi- Văn Giang- Hải Hưng
  17. Trần Văn Khoản Hồng Thái- Ninh Giang- Hải Hưng