Tìm thấy 82 hồ sơ cho “Đoàn Thế Đô”.
- Đoàn Thế Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 96 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Thê Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Xã Xuân Thuỷ, Xã Xuân Thủy, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 337 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Thể Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1123 Xem chi tiết →
- Đoàn hồng Thế Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Đoàn thế Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Doàn Thế Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/10/1969 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Doãn Thế Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/7/1961 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 161 · Khu D2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Doãn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/6/1971 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Doãn Thể Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 13 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
- Đoàn Minh Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Xem chi tiết →
- Đoàn Thế Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 3 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Đoàn Thế Bỳp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bù Đăng, Thị trấn Đức Phong, Huyện Bù Đăng, Bình Phước Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
- Đoàn Thế Lực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 173 · Khu B Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1968 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu DC Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Thể Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/4/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô E1 Xem chi tiết →
- Đoàn thế Thư Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/3/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 5 · Khu 3A Xem chi tiết →
- DOãn Thế Lự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 67 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 40 Xem chi tiết →
- Doãn Thế Dung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Ngô Đồng, Thị trấn Ngô Đồng, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Thế Hơn (Hớn) Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/6/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.