Tìm thấy 82 hồ sơ cho “Đoàn Thế Đô”.

  1. Đoàn Văn Thế Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/6/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 7 · Lô 7 · Khu a2 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Đoàn Thế Tụ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 794 · Khu K5 Xem chi tiết →
  4. Đoàn Thế Tục Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 793 · Khu K5 Xem chi tiết →
  5. Đoàn Thị Thể Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/1/1971 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 195 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Thế Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1980 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  7. Đoàn Thế Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  8. ĐOàn Thế Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 358 · Hàng 19 · Lô T Xem chi tiết →
  9. Đoàn Hữu Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Đoàn The Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Đoàn Thế Nhặt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 326 · Hàng 17 · Lô T Xem chi tiết →
  12. Đoàn Thế Sửu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/12/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Đoàn Thế Thị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 381 · Hàng 20 · Lô P Xem chi tiết →
  14. Đoàn Thế Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 383 · Hàng 20 · Lô P Xem chi tiết →
  15. Đoàn văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  16. Doãn Thế Chương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/2/1969 An táng tại: Bằng An, Xã Bằng An, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Doãn thế Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 95 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thế Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Thiên, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thế Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Phạm Thế Đoản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1968 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Thế Đô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Ngọc Vân- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 7/6/1966