Tìm thấy 21 hồ sơ cho “Đoàn Thái Xương”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đoàn Văn Khỏi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Quyết Tiến - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Nây Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/12/1978 Quê quán: Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Sinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/10/1978 Quê quán: Bình Minh - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Doan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/10/1973 Quê quán: Vũ Lễ - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Hữu Hậu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Vũ Lạc - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Thạch Hoài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Vũ Lễ - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Khương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/12/1972 Quê quán: Nam Cao - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1971 Quê quán: Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Bá Khải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/2/1972 Quê quán: Vũ Lể - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Minh Thoả Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/6/1971 Quê quán: Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Thanh Tùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/2/1971 Quê quán: Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Doản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/3/1971 Quê quán: Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Bằng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/9/1979 Quê quán: Quang Trung - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C9 - D622 - E690 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Cồn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/8/1968 Quê quán: Đông Lĩnh - Minh Tân - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Cứ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/3/1969 Quê quán: Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Sư Đoàn 05 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Công Mậu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/2/1980 Quê quán: Tàn Thuật - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đoàn 1752 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Minh Khoa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/2/1970 Quê quán: Minh Tấn - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đoàn Rừng Sác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nhà Bè, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Khương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1971 Quê quán: An Ninh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C1 - D 1 - O 30 Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.