Tìm thấy 96 hồ sơ cho “Đoàn Ba”.

  1. Đoàn bá Long Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/1980 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Đoàn bá Síu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Doãn Bật Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đoàn Bao Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Đoàn Bá Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hà Thạch, Xã Hà Thạch, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  6. Đoàn Bá Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1970 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 351 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  7. Đoàn Bá Lâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Đoàn Bá Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 87 · Khu H.N. Ninh Xem chi tiết →
  9. Đoàn Bá Phát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Phượng Dực, Xã Phượng Dực, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 58 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Đoàn Bá Trung Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phượng Dực, Xã Phượng Dực, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Đoàn Bá Đạt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Đỗ Doãn Bạ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Chương Dương, Xã Chương Dương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Doãn Bằng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Xã Ngọc Mỹ, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Chu Đoàn Bẵng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →
  15. Đoàn Bá Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hậu lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Hậu Lộc, Thanh Hóa Số mộ 11 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Đoàn Bá Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M94 · Hàng H5 · Lô L2 · Khu KA Xem chi tiết →
  17. Đoàn Bá Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1980 Quê quán: Nghĩa Bình, Nghĩa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Đoàn Bá Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 216 · Hàng 25 · Khu b Xem chi tiết →
  19. Đoàn bá Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Số mộ 11 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Đoàn Bá Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1967 Quê quán: . - Kim Bảng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Ba E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Trúc Lý, Võ Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình Hy sinh: 23/04/1972 Mai táng ban đầu: 19.10,8 ô 9 Kon Tum