Tìm thấy 87 hồ sơ cho “Đoàn Ba”.
- Đoàn Bá Trung Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phượng Dực, Xã Phượng Dực, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Bá Đạt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Doãn Bạ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Chương Dương, Xã Chương Dương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Bằng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Xã Ngọc Mỹ, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Chu Đoàn Bẵng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →
- Đoàn Bá Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hậu lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Hậu Lộc, Thanh Hóa Số mộ 11 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đoàn Bá Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M94 · Hàng H5 · Lô L2 · Khu KA Xem chi tiết →
- Đoàn Bá Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1980 Quê quán: Nghĩa Bình, Nghĩa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đoàn Bá Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 216 · Hàng 25 · Khu b Xem chi tiết →
- Đoàn bá Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Số mộ 11 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đoàn Bá Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1967 Quê quán: . - Kim Bảng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Bảo Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1970 Quê quán: Việt kiều CPC, Việt kiều CPC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Đoàn Bá Năng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M18 · Hàng H5 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Phan Doãn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Doãn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đoàn Bá Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1970 Quê quán: Thạch Đài - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Bá Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: LÝ Nhân - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đoàn Bá Quánh Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 05/01/1974 Quê quán: Huỳnh Cải - Huỳnh Hoa - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Doản Bá Ngật Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 21/12/1969 Quê quán: Cự Nẩm - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Doản Ba Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/3/1969 Quê quán: Đinh Hải - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Ba E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Trúc Lý, Võ Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình Hy sinh: 23/04/1972 Mai táng ban đầu: 19.10,8 ô 9 Kon Tum
- Lê Doãn Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thanh Dương- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 18/02/1966 Cách đường số 8 Đông Bắc 200m
- Đoàn Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Trúc Lý- Võ Ninh- Quảng Ninh- Quảng Bình Hy sinh: 23/04/1972 19.10,8 ô 9 Kon Tum
- Đoàn Hữu Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Bài- Cát Hải- Hải Phòng Mộ 660, hàng 16 NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên
- Đoàn Hữu Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Lâm- Nam Sách- Hy sinh: 18/8/1968