Lê Doãn Ba
| Năm sinh | 1946 |
|---|---|
| Quê quán | Thanh Dương- Thanh Chương- Nghệ An |
| Ngày hy sinh | 18/02/1966 |
| Nơi hy sinh | Buôn Gia Vằm Đắc Lắc |
| Vị trí mộ | Cách đường số 8 Đông Bắc 200m |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1021921]: Lietsi {Họ tên=Lê Doãn Ba, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=18/02/1966, Quê quán=Thanh Dương- Thanh Chương- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Buôn Gia Vằm Đắc Lắc, Vị trí mộ=Cách đường số 8 Đông Bắc 200m}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2344 (số thứ tự 1021921).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Doãn Ba” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Doãn Ba” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
28 người cùng hy sinh ngày 18/02/1966
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hoàng Văn Quýnh sinh 1937 · Mộc Bắc- Duy Tiến- Nam Hà
- Nguyễn Văn Mùi sinh 1953 · Đông Sơn- Tiến Sơn- Kim Bảng- Nam Hà
- Bùi Duy Liệu sinh 1943 · Mỹ Hưng- Mỹ Lộc- Nam Hà
- Đinh Khắc Đăng sinh 1942 · Lập Lễ- Thủy Nguyên- Hải Phòng
- Nguyễn Võ Nam sinh 1947 · Thanh Lương- Thanh Chương- Nghệ An
- Nguyễn Sỹ Cháu sinh 1944 · Thanh Lương.- Thanh Chương- Nghệ An
- Nguyễn Đình Hướng sinh 1945 · Thanh Thịnh- Thanh Chương- Nghệ An
- Trần Đức Kỳ sinh 1944 · Thanh Bích- Thanh Chương - Nghệ An
- Trần Công Bửu sinh 1943 · Phú Mĩ- Điện Bàn- Quảng Nam
- Võ Như Tứ sinh 1942 · Điện Lương- Điện Bàn- Quảng Nam
- Nguyễn Văn Kếnh sinh 1935 · Quỳnh Hà- Quỳnh Côi- Thái Bình
- Nguyễn Văn Nô sinh 1939 · Đông Tâm- Đông Quan- Thái Bình
- Nguyễn Trọng Ngọc sinh 1944 · Đông Hà- Đông Quan- Thái Bình
- Lương Văn Bát sinh 1946 · Đông Xuyên- Tiền Hải- Thái Bình
- Vũ Đức Thọ sinh 1942 · An Mỹ- Phụ Dực- Thái Bình
- Đào Duy Viễn sinh 1945 · Thụy Dương- Thụy Anh- Thái Bình
- Phạm Văn Ứng sinh 1944 · Tứ Liên- Từ Liêm- Hà Nội
- Đinh Tất Kính sinh 1939 · Yên Đồng- Yên Mô- Ninh Bình
- Trần Quốc Khánh sinh 1936 · Hoài Nghi- Nhơn Hòa- An Nhơn- Bình Định
- Trần Ngọc Dư sinh 1945 · Tảo Dương Văn- Ứng Hòa- Hà Tây
- Hà Huy Điển sinh 1945 · Cấn Hữu- Quốc Oai- Hà Tây
- Phùng Văn Vừng sinh 1945 · Đồng Tâm- Bất Bạt- Hà Tây
- Đào Duy Lan sinh 1941 · Đồng Mai- Thanh Oai- Hà Tây
- Lã Duy Triệu sinh 1944 · Thanh Mai- Thanh Oai- Hà Tây
- Tăng Xuân Cáp sinh 1949 · Gia Xuyên- Gia Lộc- Hải Hưng
- Tăng Doãn Kha sinh 1941 · Lai Vu- Kim Thành- Hải Hưng
- Vũ Đình Đê sinh 1942 · Phù Tải- Thanh Miện- Hải Hưng
- Trần Đức Vinh sinh 1945 · Nam Hoà- Liên Nam- Kim Động- Hải Hưng