Hà Huy Điển

Năm sinh1945
Quê quánCấn Hữu- Quốc Oai- Hà Tây
Ngày hy sinh 18/02/1966
Nơi hy sinhBuôn Gia Vằm, Đắc Lắc
Vị trí mộ Đông bắc đường 8 (200m)

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1023798]: Lietsi {Họ tên=Hà Huy Điển, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=18/02/1966, Quê quán=Cấn Hữu- Quốc Oai- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Buôn Gia Vằm, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Đông bắc đường 8 (200m)}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4221 (số thứ tự 1023798).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Huy Điển” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Huy Điển” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

28 người cùng hy sinh ngày 18/02/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Quýnh sinh 1937 · Mộc Bắc- Duy Tiến- Nam Hà
  2. Nguyễn Văn Mùi sinh 1953 · Đông Sơn- Tiến Sơn- Kim Bảng- Nam Hà
  3. Bùi Duy Liệu sinh 1943 · Mỹ Hưng- Mỹ Lộc- Nam Hà
  4. Đinh Khắc Đăng sinh 1942 · Lập Lễ- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  5. Nguyễn Võ Nam sinh 1947 · Thanh Lương- Thanh Chương- Nghệ An
  6. Lê Doãn Ba sinh 1946 · Thanh Dương- Thanh Chương- Nghệ An
  7. Nguyễn Sỹ Cháu sinh 1944 · Thanh Lương.- Thanh Chương- Nghệ An
  8. Nguyễn Đình Hướng sinh 1945 · Thanh Thịnh- Thanh Chương- Nghệ An
  9. Trần Đức Kỳ sinh 1944 · Thanh Bích- Thanh Chương - Nghệ An
  10. Trần Công Bửu sinh 1943 · Phú Mĩ- Điện Bàn- Quảng Nam
  11. Võ Như Tứ sinh 1942 · Điện Lương- Điện Bàn- Quảng Nam
  12. Nguyễn Văn Kếnh sinh 1935 · Quỳnh Hà- Quỳnh Côi- Thái Bình
  13. Nguyễn Văn Nô sinh 1939 · Đông Tâm- Đông Quan- Thái Bình
  14. Nguyễn Trọng Ngọc sinh 1944 · Đông Hà- Đông Quan- Thái Bình
  15. Lương Văn Bát sinh 1946 · Đông Xuyên- Tiền Hải- Thái Bình
  16. Vũ Đức Thọ sinh 1942 · An Mỹ- Phụ Dực- Thái Bình
  17. Đào Duy Viễn sinh 1945 · Thụy Dương- Thụy Anh- Thái Bình
  18. Phạm Văn Ứng sinh 1944 · Tứ Liên- Từ Liêm- Hà Nội
  19. Đinh Tất Kính sinh 1939 · Yên Đồng- Yên Mô- Ninh Bình
  20. Trần Quốc Khánh sinh 1936 · Hoài Nghi- Nhơn Hòa- An Nhơn- Bình Định
  21. Trần Ngọc Dư sinh 1945 · Tảo Dương Văn- Ứng Hòa- Hà Tây
  22. Phùng Văn Vừng sinh 1945 · Đồng Tâm- Bất Bạt- Hà Tây
  23. Đào Duy Lan sinh 1941 · Đồng Mai- Thanh Oai- Hà Tây
  24. Lã Duy Triệu sinh 1944 · Thanh Mai- Thanh Oai- Hà Tây
  25. Tăng Xuân Cáp sinh 1949 · Gia Xuyên- Gia Lộc- Hải Hưng
  26. Tăng Doãn Kha sinh 1941 · Lai Vu- Kim Thành- Hải Hưng
  27. Vũ Đình Đê sinh 1942 · Phù Tải- Thanh Miện- Hải Hưng
  28. Trần Đức Vinh sinh 1945 · Nam Hoà- Liên Nam- Kim Động- Hải Hưng