Tìm thấy 87 hồ sơ cho “Đoàn Ba”.

  1. Đoàn Bá Giao Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 81 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Bá Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1967 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 23 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Bá Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1970 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 152 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Đoàn Bảng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/2/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 30 · Hàng 22 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Đoàn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 17 · Hàng 10 · Khu G2 Xem chi tiết →
  6. đoàn bá xu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: phong mỹ, Xã Phong Mỹ, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 74 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Doãn Bằng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 12 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Đoàn Bá Dân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  9. Đoàn Bá Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Đoàn Bá Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 139 Xem chi tiết →
  11. Đoàn Bá Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 32 · Hàng 6 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  12. Đoàn Bá Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1964 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Đoàn Bá Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Đoàn bá Long Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/1980 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Đoàn bá Síu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Doãn Bật Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đoàn Bao Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Đoàn Bá Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hà Thạch, Xã Hà Thạch, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  19. Đoàn Bá Lâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Đoàn Bá Phát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Phượng Dực, Xã Phượng Dực, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 58 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Ba E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Trúc Lý, Võ Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình Hy sinh: 23/04/1972 Mai táng ban đầu: 19.10,8 ô 9 Kon Tum
  2. Lê Doãn Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thanh Dương- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 18/02/1966 Cách đường số 8 Đông Bắc 200m
  3. Đoàn Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Trúc Lý- Võ Ninh- Quảng Ninh- Quảng Bình Hy sinh: 23/04/1972 19.10,8 ô 9 Kon Tum
  4. Đoàn Hữu Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Bài- Cát Hải- Hải Phòng Mộ 660, hàng 16 NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên
  5. Đoàn Hữu Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Lâm- Nam Sách- Hy sinh: 18/8/1968
→ Xem cả 7 người trong các danh sách