Tìm thấy 96 hồ sơ cho “Đoàn Ba”.
- Đoàn Bá Tất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H10 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Đoàn Bá Tất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1969 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đoàn Bá Tề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Đoàn Bá Vân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/6/1966 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đoàn Bá Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1970 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H10 · Hàng C7 · Lô Tây Xem chi tiết →
- Đoàn Bá Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1972 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đoàn Bá Đổng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/9/1967 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 12B Xem chi tiết →
- Đoàn Bạch Dương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/5/1968 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 1S Xem chi tiết →
- Đoàn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đoàn bá Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 84 Xem chi tiết →
- Đoàn bá Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Cát, Xã Hiệp Cát, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 124 Xem chi tiết →
- Doãn Bá Hướng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Doãn Bá Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Xã Hải Lộc, Xã Hải Lộc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Doãn Bá Thách Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Doãn Bá Tôn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Doãn Bá Tấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Doãn Bá Đến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Doản Bá Ngật Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 21/12/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng X · Lô BTT Xem chi tiết →
- Lê Doản Ba Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Hàng 5M · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Bang Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 21/8/1981 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.