Tìm thấy 96 hồ sơ cho “Đoàn Ba”.

  1. Đoàn Ba Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/10/1967 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 286 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Bá Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 337 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
  4. Đoàn Ba Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/1/1966 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Đoàn Ba Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  6. Đoàn Bá Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Đoàn Bá Vệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Đoàn Bác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 711 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  9. Đoàn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/19/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 24 Xem chi tiết →
  10. Đoàn Bắc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 691 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  11. Đoàn bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 199 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Đoàn Bài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 210 Xem chi tiết →
  13. Đoàn Bá Giang Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1/3/1983 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 97 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Đoàn Bá Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1985 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Đoàn Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1968 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
  16. Đoàn Bá Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  17. Đoàn Bảo Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng I 22 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Đoàn Bá Khoát Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 18/12/1946 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 1B Xem chi tiết →
  19. Đoàn Bá Nhỡ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Đoàn Bá Sa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/2/1967 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 14A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Ba E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Trúc Lý, Võ Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình Hy sinh: 23/04/1972 Mai táng ban đầu: 19.10,8 ô 9 Kon Tum