Tìm thấy 41 hồ sơ cho “Đoàn Đức Trung”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Trung Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Đức Thắng, Xã Đức Thắng, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Đoàn TRung HIền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thắng, Xã Đức Thắng, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Trung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/1981 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Đoàn Huy Đức Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/6/1954 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Đoàn Bá Trung Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phượng Dực, Xã Phượng Dực, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Đực Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Xã Trung Hoà, Xã Trung Hòa, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Doãn Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 08/03/1971 Quê quán: Đức Trung - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Đức Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1972 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Doãn Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/3/1971 Quê quán: Đức Trung - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đoàn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 25/6/1966 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Đoàn Hường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/6/1971 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Phạm Công Đoàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/9/1974 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Châu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/2/1969 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Hải Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 19/3/1966 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Đoàn Thị hồng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 19/1/1970 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 68 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đoàn Thị Thanh Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1968 Quê quán: Nhuận Đức - Củ Chi - Hồ Chí Minh Đơn vị: Xã Túc Trưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Bắc Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/4/1949 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Hạnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/5/1950 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1969 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Đức Mày Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/12/1969 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 11 - Trung đoàn 31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.