Đoàn Đức Trung

Năm sinh1949
Quê quánNhà 86- khu 2- Thị Trấn Trùng Khánh- Cao Bằng
Ngày hy sinh 13/09/1968
Vị trí mộ Phía tây Bắc Đức Lập 5km

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1028173]: Lietsi {Họ tên=Đoàn Đức Trung, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=13/09/1968, Quê quán=Nhà 86- khu 2- Thị Trấn Trùng Khánh- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Phía tây Bắc Đức Lập 5km}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8596 (số thứ tự 1028173).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đoàn Đức Trung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đoàn Đức Trung” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 13/09/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đàm Văn Kiềm sinh 1945 · Nà Ngướm- Đức Hồng- Trùng Khánh- Cao Bằng
  2. Hoàng Văn Hoi sinh 1949 · Thân Giáp- Trùng Khánh- Cao Bằng
  3. Nguyễn Văn Chất sinh 1942 · Tiên An- Vĩnh Tiến- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  4. Cao Bá Triển Hậu Hà- Diễn Tiến- Diễn Châu- Nghệ An
  5. Đinh Tuấn Sửu Đồng Nối- Đồng Tiến- Uông Bí- Quảng Ninh