Đinh Tuấn Sửu

Quê quánĐồng Nối- Đồng Tiến- Uông Bí- Quảng Ninh
Ngày hy sinh 13/09/1968
Nơi hy sinhĐức Lập
Vị trí mộ Đông Nam Đắc Xắc 600m

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1029327]: Lietsi {Họ tên=Đinh Tuấn Sửu, Năm sinh=, Ngày hy sinh=13/09/1968, Quê quán=Đồng Nối- Đồng Tiến- Uông Bí- Quảng Ninh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đức Lập, Vị trí mộ=Đông Nam Đắc Xắc 600m}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9750 (số thứ tự 1029327).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Tuấn Sửu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Tuấn Sửu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 13/09/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Đức Trung sinh 1949 · Nhà 86- khu 2- Thị Trấn Trùng Khánh- Cao Bằng
  2. Đàm Văn Kiềm sinh 1945 · Nà Ngướm- Đức Hồng- Trùng Khánh- Cao Bằng
  3. Hoàng Văn Hoi sinh 1949 · Thân Giáp- Trùng Khánh- Cao Bằng
  4. Nguyễn Văn Chất sinh 1942 · Tiên An- Vĩnh Tiến- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  5. Cao Bá Triển Hậu Hà- Diễn Tiến- Diễn Châu- Nghệ An