Tìm thấy 16 hồ sơ cho “Đinh Viết Nhàn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hồ Viết Nhan Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Viết Nhận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Phạm Viết Nhân Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Xã Xuân Thuỷ, Xã Xuân Thủy, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Viết Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Viết Nhân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 28 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Viết Mùi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Giao Nhân, Xã Giao Nhân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5 Quê quán: Nhân Thịnh - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Cao Đình Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1970 Quê quán: Nhân Khang - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5 Quê quán: Nhân Thịnh - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1973 Quê quán: Hồng Ly - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Đinh Tị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhân Chính - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trần Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1973 Quê quán: Hồng Ly - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Đinh Hoàng Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1964 Quê quán: Tân Viên - Hoài Nhân - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1972 Quê quán: Nhân Chính - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Thỏn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 14/4/1971 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Công an nhân dân Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Viết Nhàn E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1948 · Thổ Nị, Tế Thắng, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 27/03/1969 Mai táng ban đầu: (88-02)08 quận Đắc Tô 1/50000