Tìm thấy 160 hồ sơ cho “Đinh Vĩnh Tiến”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đào Đình Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H33 · Lô L5 Xem chi tiết →
  2. Đào Đình Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L1 Xem chi tiết →
  3. Đào Đình Oai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1973 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H33 · Lô LLLLLLL5 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Đình Hiệu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/4/1970 Quê quán: Việt Tiến - Thiệu Tiến - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Võ Kế Vinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/2/1971 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Vũ Quang Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Vịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/73 An táng tại: Xã Yên Tiến, Xã Yên Tiến, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Đồng Vĩnh Minh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/1947 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Đoàn Đắc Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1950 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tiến Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Bình định, Xã Bình Định, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Phạm Tiền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/3/1965 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trần Tiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/3/1949 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Dương Đình Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 Quê quán: Tiên Mỹ - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Đình Hoạt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/7/1968 Quê quán: Trung Nghĩa - Tiến Lữ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Hoạt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/7/1968 Quê quán: Trung Nghĩa - Tiến Lữ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14 - 05 - 1972 Quê quán: Nga Tiến - Nga Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1972 Quê quán: Nga Tiến - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đinh Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1967 Quê quán: Hoà Tiến - Minh Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đỗ Đình Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Tân Tiến - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Vĩnh Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quốc Khánh- Tràng Định Hy sinh: 5/9/1970 Không Lấy được xác