Tìm thấy 160 hồ sơ cho “Đinh Vĩnh Tiến”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đinh Văn Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/1/1975 Quê quán: Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Vũ Đình Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/3/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Tiên Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/1/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Cậy Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/8/1968 Quê quán: Tây Tiến - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lâm Đình Lĩnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tiên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/12/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Bùi Đình Quyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H11 · Lô L2 Xem chi tiết →
  10. Bùi Đình Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H10 · Lô L2 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1970 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H34 · Lô L5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1950 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1971 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1972 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1953 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Mình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1967 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1951 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1972 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Vĩnh Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quốc Khánh- Tràng Định Hy sinh: 5/9/1970 Không Lấy được xác