Tìm thấy 160 hồ sơ cho “Đinh Vĩnh Tiến”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Đình Tiên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/2/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 28 Xem chi tiết →
- Đinh Tiến Nhiên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/3/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 494 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tiến Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 502 Xem chi tiết →
- Dương Đình Tiếng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Lý Đình Vinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/9/1970 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 121 · Hàng 8 · Lô A3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/10/1975 Quê quán: Hưng Bình - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lâm Đình Vinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Hàng 4 · Lô 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Tiến Vĩnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/12/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1970 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 360 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
- Vũ Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1966 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 146 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
- Đinh Tiến Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 420 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
- Mần Tiến Vinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/10/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nông Vinh Tiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/10/1970 Quê quán: Bính Xá - Đình Lập - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đình Vĩnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/3/1969 Quê quán: Tân Tiến - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H6 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1974 An táng tại: Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L2 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.