Tìm thấy 66 hồ sơ cho “Đinh Văn Lữ”.

  1. Đinh Văn Lục Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/2/1974 Quê quán: Đông Đô - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1969 Quê quán: Thạch Yên - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 BT 107 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1971 Quê quán: Gia Thịnh - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Luận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/3/1971 Quê quán: Gia Trấn - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Lương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Thượng Yên - Văn Bàn - Yên Bái Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/04/1979 Quê quán: Ninh Thành - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: C7 D5 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Văn Lũ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 17/6/1974
  2. Đinh Văn Lữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Làng Trai- Huyện 7- Gia Lai Hy sinh: 17/06/1971
  3. Đinh Văn Lũ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Doãn Thành Hy sinh: 17/06/1967 Trên đường dây C010
  4. Đinh Văn Lữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Đức Lâm- Đức Thọ- Hy sinh: 5/11/1972