Tìm thấy 66 hồ sơ cho “Đinh Văn Lữ”.
- Đinh Văn Lương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Phú Kỳ- Nho Quan- Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 118 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Lượng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 19/8/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 54 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Sơn Bao, Xã Sơn Bao, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Đinh Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 4 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Lực Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
- Đinh Văn Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Văn Luyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 194 · Khu 8 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Luyện Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Phú, Xã Văn Phú, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Luận Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Đinh Văn Luỹ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Lê Thanh, Xã Lê Thanh, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đinh Văn Lụa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/3/1978 Quê quán: Khanh hội-Nam đồng - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2174 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Lục Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thành, Xã Đại Thành, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 50 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1963 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 3 · Hàng H7 · Lô Ô11 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
- Đinh Văn Lương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Thiệp Hoà - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Lưu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26 - 06 - 197 Quê quán: Sơn Giang - Phước Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đinh Văn Lưu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/1/1970 Quê quán: Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Lưu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/4/1971 Quê quán: Cao Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Lượng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 19/8/1948 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Lụa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Khanh hội - Nam đồng - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đinh Văn Lũ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 17/6/1974
- Đinh Văn Lữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Làng Trai- Huyện 7- Gia Lai Hy sinh: 17/06/1971
- Đinh Văn Lũ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Doãn Thành Hy sinh: 17/06/1967 Trên đường dây C010
- Đinh Văn Lữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Đức Lâm- Đức Thọ- Hy sinh: 5/11/1972