Tìm thấy 88 hồ sơ cho “Đinh Văn Đa”.

  1. Đinh văn Dầu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 36 · Lô 17 Xem chi tiết →
  2. Đinh văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Đàm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M1 · Hàng H2A · Khu A4 Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Đài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/7/1972 Quê quán: Yên Bình- Yên Mô- Ninh Bình (nay làMai Sơn- Yên Mô- N Bình) Đơn vị: C25-E165-F312- QĐ1 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 129 Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Đại Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/11/1978 Quê quán: Hà Bình - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Đấu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 04/12/1978 Quê quán: Hậu mỹ - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Đãi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/9/1972 Quê quán: Yên Bình - Yên Mộ - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Giao Thiện - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D5 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Văn Đa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Khả Cẩm- Thanh Sơn- Hy sinh: 6/2/1970