Tìm thấy 88 hồ sơ cho “Đinh Văn Đa”.
- Đinh Văn Đăng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Đinh Văn Đăng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/4/1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu 4a Xem chi tiết →
- Đinh Văn Đặc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Sơn Thành, Xã Sơn Thành, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
- Đinh văn Đạt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: TT Liễu Đề, Thị trấn Liễu Đề, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 50 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1971 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Đinh Văn Đán Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Đây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
- Đinh Văn Đạm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Tự, Xã Văn Tự, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Đạn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuy Lai, Xã Tuy Lai, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Đấu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Phú, Xã Văn Phú, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
- Đinh Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1977 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Đinh văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1967 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Văn Dâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phủ Đức- Việt Trì, Xã Vân Phú, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Lô A Xem chi tiết →
- Đinh Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Đãi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Khu T Xem chi tiết →
- Đinh văn Dậu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/7/1963 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đinh Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
- Đinh văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.