Tìm thấy 88 hồ sơ cho “Đinh Văn Đa”.

  1. Đinh Văn Đài Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 23/3/1965 An táng tại: Xã Quơn Long, Xã Quơn Long, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 103 · Lô c · Khu c Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Đây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Đăng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 77 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Đạt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Đản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 116 · Hàng 7 · Khu bên phải Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1964 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  12. đinh văn đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 56 · Hàng 4 · Lô a2 · Khu a Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Dan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS huyện Sơn Tây, Xã Sơn Dung, Huyện Sơn Tây, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô C · Khu G Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Dâng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Dạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 45 · Hàng VH3 Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Dạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 163 · Hàng 9 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Dẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1961 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu DC Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Dật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Sơn Kỳ, Xã Sơn Kỳ, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1947 An táng tại: NTLS xã Cổ Bi, Xã Cổ Bi, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Đãi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 128 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Văn Đa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Khả Cẩm- Thanh Sơn- Hy sinh: 6/2/1970