Tìm thấy 88 hồ sơ cho “Đinh Văn Đa”.

  1. Đinh Văn Đà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Dã Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã Sơn Cao, Xã Sơn Cao, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Đã Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 9/9/1962 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 24 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Đã Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Danh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 134 Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 785 Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Đinh văn Đãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS 202, Huyện Ba Chẽ, Quảng Ninh Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1973 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Đanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1980 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1967 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 32 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1979 An táng tại: Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Dậu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/1948 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Đao Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/4/1978 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ45 · Hàng 7 · Lô 5 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1945 An táng tại: Nghĩa trang Mai Đình, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1945 An táng tại: Nghĩa trang Mai Đình, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thường Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 427 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Văn Đa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Khả Cẩm- Thanh Sơn- Hy sinh: 6/2/1970