Tìm thấy 82 hồ sơ cho “Đinh Thanh Tùng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đoàn Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 40 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Hopàng Mạnh Tùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 52 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tùng Hôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1966 An táng tại: NTLS Khánh - Thành, Xã Cát Khánh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Thái Văn Tùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/10/1972 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 06/01/1970 Quê quán: Thanh Tùng - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Từng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Lý, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Phan Đình Sắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 Quê quán: Thanh Tùng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Hứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1966 Quê quán: Thanh Tùng - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Phan Đình Sắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 Quê quán: Thanh Tùng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1/1970 Quê quán: Thanh Tùng - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đỗ Đình Tình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Thanh Tùng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: C15 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Tùng, Xã Thanh Tùng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 80 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Thịn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Tùng, Xã Thanh Tùng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 15 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Tùng, Xã Thanh Tùng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Ngô Đình Chắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Tùng, Xã Thanh Tùng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  16. Vũ Đình Hàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Tùng, Xã Thanh Tùng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 8 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Vũ Đình Lô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Tùng, Xã Thanh Tùng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 19 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Đỗ Đình Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Tùng, Xã Thanh Tùng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 59 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Đoàn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/11/1969 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Bệnh xá đoàn 230 - Hậu cần miền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Phạm Đình Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đoàn Tùng, Xã Đoàn Tùng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Thanh Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thục Luyện- Thanh Sơn- Hy sinh: 4/12/1970