Tìm thấy 82 hồ sơ cho “Đinh Thanh Tùng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đình Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1968 Quê quán: Thuận Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Tùng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/2/1970 Quê quán: Thành Công - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đặng Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1967 An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Ngô Thanh Tùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/07/1978 Quê quán: Định Long - Thiệu Yên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Đoàn Thanh Tùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Mai Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Triệu Đinh - Nam Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phan Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/09/1972 Quê quán: Nghĩa Hiệp - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1964 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 31 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1952 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 20 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Phan Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/09/1972 Quê quán: Nghĩa Hiệp - Nghĩa Hưng - Nam Định Đơn vị: C50 D500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Lê Thanh Tùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Thanh Tùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 74 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1/1967 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1974 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Đặng Thanh Tùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Phạm Thanh Tùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Nghĩa Hiệp - Nghĩa Hưng - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Trương Thanh Tùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/4/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê Thanh Tùng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 4/1/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Lê Thanh Tùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/8/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lương Thanh Tùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1/1971 An táng tại: NTLS xã Nhơn Khánh, Xã Nhơn Khánh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Thanh Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thục Luyện- Thanh Sơn- Hy sinh: 4/12/1970