Tìm thấy 82 hồ sơ cho “Đinh Thanh Tùng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đình Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Thanh Nho, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Thanh Vân, Xã Thanh Vân, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
  3. Vũ Đình Tung Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 74 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Vũ Đình Tung Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1/1919 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 74 Xem chi tiết →
  5. Ngô Đình Tùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/8/1970 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T134 · Hàng 5 · Lô 9 · Khu L Xem chi tiết →
  6. Ngô Đình Tùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/8/1970 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T134 · Hàng 5 · Lô 9 · Khu L Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đoàn Kết, Xã Đoàn Kết, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 25 Xem chi tiết →
  8. Đinh Tưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 72 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1972 Quê quán: Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Văn Đình Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/02/1979 Quê quán: Thanh nhai - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Tùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 12 Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Tung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/6/1972 An táng tại: Lam Hạ, Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1960 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 86 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  14. Ngô Thanh Tùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/7/1978 Quê quán: Định Long - Thiệu Yên - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4372 Xem chi tiết →
  15. Phan Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Nghĩa Hiệp - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4376 Xem chi tiết →
  16. Đinh Tùng Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1965 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2302 Xem chi tiết →
  17. Vương Đình Tùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/11/1964 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 104 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Đình Tung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/5/1976 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  20. Phạm Tùng Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1972 Quê quán: Đình Thành - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D2 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Thanh Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thục Luyện- Thanh Sơn- Hy sinh: 4/12/1970