Tìm thấy 92 hồ sơ cho “Đinh Minh Hữu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 40 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 20 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Phan Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1959 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 44 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phạm Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1948 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 18 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Phạm Minh Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1987 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 27 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phạm Minh Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1950 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 28 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phạm Minh Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1964 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Phạm Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Minh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 39 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 33 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trịnh Minh Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 32 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trịnh Minh Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trịnh Minh Thoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 22 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Võ Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 26 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Đoàn Hoàng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu AH Xem chi tiết →
  17. Đoàn Minh Dậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1960 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 42 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Đặng Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1981 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 30 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1982 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 30 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Đổ Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 22 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Minh Hữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hồng Quang- Ứng Hòa- Hy sinh: 6/8/1971