Tìm thấy 92 hồ sơ cho “Đinh Minh Hữu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Minh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1965 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 38 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Minh Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1948 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 24 · Khu AA Xem chi tiết →
  3. Lê Minh Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1948 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 24 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1983 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 16 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Quí Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1988 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 42 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 38 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Mính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1949 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 38 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Mính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1949 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 38 · Khu A3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Minh Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 41 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Minh Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Minh Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 36 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Minh Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1963 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 39 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Minh Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1982 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 17 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Minh Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1946 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 29 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Minh Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 34 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thế Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 13 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Mịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 37 · Khu b Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 42 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Minh Hữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hồng Quang- Ứng Hòa- Hy sinh: 6/8/1971