Tìm thấy 92 hồ sơ cho “Đinh Minh Hữu”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Hữu Ân Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Xã Yên Minh, Xã Yên Minh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1982 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 78 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Thạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Hữu Quyền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 55 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đinh Hữu Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/08/1969 Quê quán: Định Giang - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 92 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đặng hữu Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 114 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Thanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Hữu lựu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/8/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê văn Minh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/8/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Văn Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/1/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
- Lương Hửu Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1975 Quê quán: Trường Minh - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đào Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 03/10/1973 Quê quán: Tân Đình - Lạng Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Đình Mỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: 46 Bạch Mai, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Dương Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1963 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 28 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1962 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 19 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Minh Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 19 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Minh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 32 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.