Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Đinh Mạnh Thắng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Mạnh Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/01/1973 Quê quán: Nghĩa hùng - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Mạnh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Mạnh thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Vũ Mạnh Thăng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Thôn An Cư, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Vũ Mạnh Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/01/1973 Quê quán: Nghĩa hùng - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Đỗ Mạnh Thắng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nam Xá - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 44 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Mạnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/10/1978 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Vũ Mạnh Thắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Hùng, Xã Nghĩa Hùng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Đỗ Mạnh Hội Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Nguyệt Mai - Đại Thắng - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Đặng Mạnh Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/5/1968 Quê quán: Giao Thắng - Giao Thuỷ - Nam Định Đơn vị: Sư Đoàn 05 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Đỗ Đình Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 71 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Mạnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/8/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Mạnh Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 58 Xem chi tiết →
  14. Vũ Mạnh Nam Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: Xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Mạnh Hội Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 68 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Mạnh Tưởng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 18 Xem chi tiết →
  17. Dương Mạnh Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/72 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 205 · Hàng 11 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn mạnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Nghĩa Lợi, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 564 · Hàng 30 · Khu 3 Xem chi tiết →
  20. Ngô Mạnh Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 76 · Hàng 2 · Lô 10 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Mạnh Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Nhà Máy Chè - Thanh Ba - Sông Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/3/1979