Tìm thấy 311 hồ sơ cho “Đinh Gia Thị”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Giá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Phạm Văn Giá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Phạm Văn Giá Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 44 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Gia Bảo Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Nghĩa Thịnh, Xã Nghĩa Thịnh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Gia Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 66 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Gia Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 74 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1958 Quê quán: Gia Xuyên - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Thị xã Bà Rịa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Thị Lê Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/5/1967 Quê quán: Thới Tam Thôn - Hóc Môn - Gia Định Đơn vị: C311 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Võ Thị Chấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/7/1970 Quê quán: Tân Thạnh Tây - Củ Chi - Gia Định Đơn vị: V18 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thạo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1968 Quê quán: Gia Định, Gia Định Đơn vị: C10 - D168 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Định Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/12/1977 Quê quán: Vân thị - Gia Lâm - Hoàng Long - Ninh Bình Đơn vị: D Bộ D8 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Đình Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1945 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Thị Loan Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 08/10/1967 Quê quán: An Bình. Thủ Thừa - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: C66 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Võ Xuân Mến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/10/1970 Quê quán: Củ Chi, Gia Định, Gia Định Đơn vị: K25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Võ Thị Mê Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/05/1905 Quê quán: Gia Định, TP Hồ Chí Minh, TP Hồ Chí Minh Đơn vị: Trường hậu cần R An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thông Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/11/1969 Quê quán: Củ Chi, Gia Định, Gia Định Đơn vị: C103 - D168 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Dương Thanh Kỳ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/02/1976 Quê quán: Tân định - Thị Xã Rạch Giá - Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Lái Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Tt Cổ Lễ, Thị trấn Cổ Lễ, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Tt Cổ Lễ, Thị trấn Cổ Lễ, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 36 · Hàng 8 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.