Tìm thấy 311 hồ sơ cho “Đinh Gia Thị”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hồ Thanh Tâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/3/1968 Quê quán: Yên Thịnh - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Phụng Hiểu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Yên Thịnh - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lưu Văn Căm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/8/1971 Quê quán: Đông Thịnh - Định Hoá - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Hân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/2/1969 Quê quán: Yên Thịnh - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đỗ Xuân Ty Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/3/1971 Quê quán: Yên Thịnh - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Kim Thịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/10/1972 Quê quán: Số 50 Lê Hồng Phong - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Xuân Vui Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/1/1970 Quê quán: Phong Đình - Phong Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Long Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/2/1971 Quê quán: Số 23 ngõ 10 Khu Phong Lâm - Thị xã Hoà Bình - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Tuyết Tuấn Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/9/1971 Quê quán: Nguyễn Thiện Thuật - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/9/1971 Quê quán: Số 3b Mạc Thị Bưởi - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Thị Chinh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/8/1961 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: Sài Gòn Gia Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Gia Thị D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Nguyên Phú, Bạch Thông Hy sinh: 30/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)03
  2. Đinh Gia Thị D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Nguyên Phú, Bạch Thông Hy sinh: 30/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)03