Tìm thấy 311 hồ sơ cho “Đinh Gia Thị”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Thiều Sĩ Duần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/1/1972 Quê quán: Định Bình - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: C4 - D43 - K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Khi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1966 Quê quán: Tân Nhật - Tân Bình - Gia Định Đơn vị: E 4 - F5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Đình Hùng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 26/6/1966 Quê quán: Xuân thiện - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Mợi Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/9/1970 Quê quán: Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Đình Đoan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/2/1972 Quê quán: Nga Thiện - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Bốn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/4/1968 Quê quán: Thuỷ An - Tùng Thiền - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Cò Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/2/1969 Quê quán: Ngọc Thiện - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Viết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/2/1971 Quê quán: Cẩm Thịnh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Đào Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/5/1970 Quê quán: Sơn Thịnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1971 Quê quán: Tân Lập - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vương Đình Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/8/1971 Quê quán: Thị Trấn - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Ngọc Thạch Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/11/1967 Quê quán: Văn Sơn - Tùng Thiện - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Quang Mùi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/3/1970 Quê quán: Trung Thịnh - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tòng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/12/1969 Quê quán: Thị Ngân - Thạch An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1971 Quê quán: Thái Thịnh - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Vẽ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/04/1967 Quê quán: Long Hưng - Nhà Bè - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Thị Cam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Đinh Hải - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Sử Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Đông Thịnh - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Định Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/3/1972 Quê quán: Đông Thịnh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18 - 03 - 1971 Quê quán: Khánh Thịnh - Yên Mô - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.