Tìm thấy 316 hồ sơ cho “Đinh Gia Thị”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đinh Văn Mai Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/9/1969 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Mua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1979 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Tư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/2/1979 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Xem chi tiết →
  5. Đinh Xuân Lào Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/3/1973 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  6. Đào Đình Thu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/7/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Gia khánh, Thị trấn Gia Khánh, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Bùi Thị Phách Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31-7-1970 Quê quán: Bình Tân, Thủ Đức, Gia Định An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước E83 Xem chi tiết →
  9. Lê Thị Phương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13-12-1973 Quê quán: Tân Nhựt, Bình Tân, Gia Định An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước X94-E340 Xem chi tiết →
  10. Phạm Thị Mười Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9-8-1968 Quê quán: Vĩnh Lợi, Bình Tân, Gia Định An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước C4 - Ò 2 Xem chi tiết →
  11. Trần Thị Hân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28-7-1967 Quê quán: Phước Hiệp, Củ Chi, Gia Định An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước C102 - E81 Xem chi tiết →
  12. Võ Thị Hạnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12-5-1970 Quê quán: Thái Mỹ, Củ Chi, Gia Định An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước B3-K50 Xem chi tiết →
  13. Trần Đình Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1971 Quê quán: Tân Đông Hiệp - Củ Chi - Gia Định Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1985 Quê quán: Thiệu Yên - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Thị Lan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25-04-1967 Quê quán: Xuân Thới Thượng, Hóc Môn, Gia Định An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước B7-E84 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Nhứt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13-3-1966 Quê quán: Bình Hưng Hòa, Bình Tân, Gia Định An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Dôi 9-E81 Xem chi tiết →
  17. Võ Thị Chấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 05-07-1970 Quê quán: Tân Thanh Tây, Củ Chi, Gia định An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước V18 - E814 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Đình Thi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/10/1973 Quê quán: An Khê - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Khuất Đình Thiện Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/4/1969 Quê quán: Cẩm Yên - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Đình Thiện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/2/1972 Quê quán: Hoằng Phú - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Gia Thị D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Nguyên Phú, Bạch Thông Hy sinh: 30/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)03
  2. Đinh Gia Thị D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Nguyên Phú, Bạch Thông Hy sinh: 30/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)03
  3. Đinh Gia Thị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nguyên Phú- Bạch Thông Hy sinh: 30/04/1971 (10-72)03