Tìm thấy 311 hồ sơ cho “Đinh Gia Thị”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Đình Tư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/4/1970 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  2. Trần Thế Dinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/9/1967 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Bé Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/8/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Thẩm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/11/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Trấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  6. Đinh A Ngơnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1965 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  7. Đinh A Nhếch Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Xem chi tiết →
  8. Đinh Công Quyền Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/10/1968 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  9. Đinh Công í Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/6/1968 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  10. Đinh H Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1971 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  11. Đinh Hào Quang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  12. Đinh Hữu Phê Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/9/1974 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  13. Đinh Lênh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  14. Đinh Phước Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  15. Đinh Thanh Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/3/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  16. Đinh Thanh Liệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/4/1970 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  17. Đinh Tiến Hứa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/4/1970 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Chín Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/7/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Chắt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/11/1967 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1970 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Gia Thị D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Nguyên Phú, Bạch Thông Hy sinh: 30/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)03
  2. Đinh Gia Thị D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Nguyên Phú, Bạch Thông Hy sinh: 30/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)03