Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Đinh Bây”.

  1. Đỗ Đình Bay Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 30/4/1964 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Dương Đình Bẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thượng Đình, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 84 Xem chi tiết →
  3. Hán Đình Bảy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Ngô Đình Bảy Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/01/1979 Quê quán: Trường Giang - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Bảy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/11/1968 Quê quán: Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trịnh Đình Bảy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/10/1972 Quê quán: Vĩnh Hùng - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C25 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Bây Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Làng Đak Bao- Đak Rmanh- H29- Kon Tum Hy sinh: 10/1/1966 Ngoài Làng cũ Nước Ang, H29, Kon Tum
  2. Trần Đình Bẩy (Bảng) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đông Phúc- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 8/5/1966 Làng Priêng
  3. Đặng Đình Bay Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nội Duyên- Lạc Vệ- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 1/10/1967
  4. Thiều Đình Bẩy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quý Xá- Hoàng Thắng- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 27/12/1972 (97-25)02 bản đồ Kon Tum 1/50000
  5. Đinh Văn Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1967