Trần Đình Bẩy (Bảng)

Năm sinh1943
Quê quánĐông Phúc- Nam Đàn- Nghệ An
Ngày hy sinh 8/5/1966
Nơi hy sinhPriêng IATai
Vị trí mộ Làng Priêng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1022003]: Lietsi {Họ tên=Trần Đình Bẩy (Bảng), Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=24235, Quê quán=Đông Phúc- Nam Đàn- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Priêng IATai, Vị trí mộ=Làng Priêng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2426 (số thứ tự 1022003).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đình Bẩy (Bảng)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Đình Bẩy (Bảng)” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 8/5/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Văn Quạnh sinh 1944 · Phục Việt- Lưu Kiếm- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  2. Đặng Ngọc Thản sinh 1947 · Nam Am- Hồng Giang- Tiên Hưng- Thái Bình
  3. Nguyễn Thanh Bình Tân Châu- Hưng Nhân- Thái Bình
  4. Lê Hoa My sinh 1949 · Xóm Chùa- Phong Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  5. Nguyễn Văn Đá sinh 1935 · Liên Minh- (Thanh Lâm) Yên Lãng- Vĩnh Phú
  6. Nguyễn Hữu Vinh sinh 1941 · Hữu Hòa- Thanh Oai- Hà Tây
  7. Nguyễn Văn Đào sinh 1942 · Thu Quế- Song Phượng- Đan Phượng- Hà Tây
  8. Trần Xuân Miền sinh 1939 · Tứ Minh- Cẩm Giàng- Hải Hưng
  9. Nguyễn Duy Thế sinh 1935 · Phú Xuân- Đồng Hỷ- Thái Nguyên- Bắc Thái