Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Đinh Bây”.

  1. Đinh Bay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  2. Đinh Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1959 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Đinh Bảy Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/12/1959 Quê quán: Tak ray trà my, Tak ray trà my An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Hoàng Đình Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Trần Đình bảy Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 26 Xem chi tiết →
  6. Mai Đình Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 564 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 768 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Hà Đình Bẩy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/7/1969 An táng tại: Văn Môn, Xã Văn Môn, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Vương đình Bảy Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  11. Đào Đình Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Lực, Xã Hiệp Lực, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 20 Xem chi tiết →
  12. Đặng Đình Bay Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1/1967 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 137 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Ngô Đình Bẩy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/1/1979 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 153 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Thiều Đình Bẩy Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/12/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Hà Đình Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 18 · Hàng 9 · Khu B1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Bảy Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Vũ Đình Bẩy Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Lý Thường Kiệt, Xã Lý Thường Kiệt, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 28 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. trương đình bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 289 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  19. Lê Đình Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trịnh Đình Bảy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Bây Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Làng Đak Bao- Đak Rmanh- H29- Kon Tum Hy sinh: 10/1/1966 Ngoài Làng cũ Nước Ang, H29, Kon Tum
  2. Trần Đình Bẩy (Bảng) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đông Phúc- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 8/5/1966 Làng Priêng
  3. Đặng Đình Bay Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nội Duyên- Lạc Vệ- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 1/10/1967
  4. Thiều Đình Bẩy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quý Xá- Hoàng Thắng- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 27/12/1972 (97-25)02 bản đồ Kon Tum 1/50000
  5. Đinh Văn Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1967