Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đi”.
- Đỗ Đình Diệu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 8/9/1949 An táng tại: Tân Triều, Xã Tân Triều, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Lý Học, Xã Lý Học, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô N Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Đĩnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đỗ đình Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Quang, Xã Thanh Quang, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 67 Xem chi tiết →
- Trương Điểu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/1/1969 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đinh Xúc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Bùi Đình Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Dương Đình Dinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Dương Đình Dịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 26 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Dương Đình Điện Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/6/1972 Quê quán: Kim Sơn- Gia Lâm- Hà Nội Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 171 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Đính Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 7 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Hồ Diên Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 1 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Hồ Diêu Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 39 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Lê Đình Diệm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Diễn Thắng- Diễn Châu- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 129 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đinh Điều Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Diệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 241 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Điền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Điện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/2/1972 Quê quán: Thái Tân- Thái Thuỵ- Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 139 Xem chi tiết →
Còn 71 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bồn Văn Đì Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1951 · Thanh Đức, Vị Xuyên, Hà Giang Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum
- Phạm Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Tạ Xuân Dĩ (Sĩ) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Tập - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/1/1970 Mai táng ban đầu: Văn Kham, Mường Khượng - (Lào)
- Nguyễn Văn Đi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiên Hội - An Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đào Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Lương Tráng - Liêm Tiết - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 30/04/1979 Mai táng ban đầu: Loan Đức - Lâm Đồng