Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đi”.
- Đinh Viết Điển Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 117 · Hàng 24 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Diến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Diễm Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Ngọc Long, Xã Ngọc Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đinh Văn Diệm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đinh Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1954 An táng tại: La Sơn, Xã La Sơn, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Đinh Văn Điệu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/8/1978 An táng tại: Bằng An, Xã Bằng An, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Đĩnh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/3/1954 An táng tại: Tượng Lĩnh, Xã Tượng Lĩnh, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Đinh Văn Địch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Địch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đinh Văn Địch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1974 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đinh Văn Địch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đinh Đình Cự Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 165 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Đinh Đình Long Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/8/1968 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 15 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Đinh Đình Sự Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/4/1953 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đinh Đình Trực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đinh Địa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đào Đình Điền Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Đình Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đặng Đình Díp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 105 · Hàng 9 Xem chi tiết →
Còn 71 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bồn Văn Đì Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1951 · Thanh Đức, Vị Xuyên, Hà Giang Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum
- Phạm Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Tạ Xuân Dĩ (Sĩ) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Tập - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/1/1970 Mai táng ban đầu: Văn Kham, Mường Khượng - (Lào)
- Nguyễn Văn Đi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiên Hội - An Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đào Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Lương Tráng - Liêm Tiết - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 30/04/1979 Mai táng ban đầu: Loan Đức - Lâm Đồng