Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đi”.

  1. Đinh Văn Ký Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 19 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1966 An táng tại: NTLS xã Bók Tới, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Lài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Lài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Lâng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1968 An táng tại: NTLS xã Bók Tới, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Lé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1987 An táng tại: NTLS xã Đắk Mang, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Lý Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/2/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Lũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 21 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Mai Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/9/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Mai Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/9/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3839 Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Ngor Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Ngớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1969 An táng tại: NTLS xã Bók Tới, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Nhú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1970 An táng tại: NTLS xã Bók Tới, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Niệm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Nong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Đắk Mang, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Phiên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/12/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Phàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 282 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bồn Văn Đì Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1951 · Thanh Đức, Vị Xuyên, Hà Giang Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum
  2. Phạm Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  3. Tạ Xuân Dĩ (Sĩ) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Tập - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/1/1970 Mai táng ban đầu: Văn Kham, Mường Khượng - (Lào)
  4. Nguyễn Văn Đi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiên Hội - An Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Đào Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Lương Tráng - Liêm Tiết - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 30/04/1979 Mai táng ban đầu: Loan Đức - Lâm Đồng
→ Xem cả 282 người trong các danh sách