Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đi”.
- Đinh Văn Dem Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: NTLS xã Bók Tới, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Văn Dem Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Đắk Mang, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Văn Den Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: NTLS xã Đắk Mang, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Văn Dé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Đắk Mang, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Văn Dút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1968 An táng tại: NTLS xã Bók Tới, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Văn Dũng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Dơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1968 An táng tại: NTLS xã Bók Tới, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Văn Ghéo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: NTLS xã Bók Tới, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Văn Gút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bók Tới, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Văn Gơnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1968 An táng tại: NTLS xã Bók Tới, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Văn Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Văn Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Văn Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 33 · Hàng Bông 1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Đinh Văn Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Văn Khoe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1966 An táng tại: NTLS xã Bók Tới, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Văn Klol Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1970 An táng tại: NTLS xã Bók Tới, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Văn Kray Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1967 An táng tại: NTLS xã Bók Tới, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 282 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bồn Văn Đì Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1951 · Thanh Đức, Vị Xuyên, Hà Giang Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum
- Phạm Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Tạ Xuân Dĩ (Sĩ) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Tập - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/1/1970 Mai táng ban đầu: Văn Kham, Mường Khượng - (Lào)
- Nguyễn Văn Đi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiên Hội - An Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đào Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Lương Tráng - Liêm Tiết - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 30/04/1979 Mai táng ban đầu: Loan Đức - Lâm Đồng