Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đi”.
- Đinh Hiam Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đinh Hnơch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đinh Hnưr Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đinh Hrinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đinh Hunh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đinh Hược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1948 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Đinh Hồng Phi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/10/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đinh Hữu Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đinh Jim Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đinh Jương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đinh KLơ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đinh KLưl Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đinh KRinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Đinh KRôm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đinh Khơi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đinh Khắc Thống Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/12/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đinh Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đinh Krếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đinh Kế Hoạch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/2/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đinh Kỹ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/10/1969 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 102 · Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
Còn 282 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bồn Văn Đì Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1951 · Thanh Đức, Vị Xuyên, Hà Giang Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum
- Phạm Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Tạ Xuân Dĩ (Sĩ) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Tập - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/1/1970 Mai táng ban đầu: Văn Kham, Mường Khượng - (Lào)
- Nguyễn Văn Đi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiên Hội - An Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đào Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Lương Tráng - Liêm Tiết - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 30/04/1979 Mai táng ban đầu: Loan Đức - Lâm Đồng