Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đi”.

  1. Đinh Cúc Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
  2. Đinh Drot Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Đinh Dui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Đinh Duưch Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Đinh Dơl Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Đinh Dưch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Đinh GLim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Đinh GLâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  9. Đinh GYơng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Đinh Glim Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Đinh Gyơnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Đinh Gái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Đinh Gây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Đinh Gơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Đinh Gươich Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Đinh HBil Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Đinh HLi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Đinh HMinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Đinh HVơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Đinh Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →

Còn 282 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bồn Văn Đì Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1951 · Thanh Đức, Vị Xuyên, Hà Giang Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum
  2. Phạm Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  3. Tạ Xuân Dĩ (Sĩ) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Tập - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/1/1970 Mai táng ban đầu: Văn Kham, Mường Khượng - (Lào)
  4. Nguyễn Văn Đi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiên Hội - An Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Đào Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Lương Tráng - Liêm Tiết - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 30/04/1979 Mai táng ban đầu: Loan Đức - Lâm Đồng
→ Xem cả 282 người trong các danh sách