Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đi”.

  1. Đinh BLet Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Đinh BLim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  3. Đinh BLông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Kon Plông, Huyện Kon Plông, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Đinh BRing Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Đinh BRơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  6. Đinh BSin Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Đinh Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Đinh Byinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Đinh Bá Nhay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1973 An táng tại: NTLS xã Bók Tới, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Đinh Bôl Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Đinh Băk Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Đinh Bơl Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Đinh Bưi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Đinh Bế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Đinh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1992 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 193 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  16. Đinh Công Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 16 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu A Xem chi tiết →
  17. Đinh Công Cáp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Đinh Công Huyến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Đinh Công Lắm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/5/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Đinh Công Thả Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 282 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bồn Văn Đì Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1951 · Thanh Đức, Vị Xuyên, Hà Giang Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum
  2. Phạm Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  3. Tạ Xuân Dĩ (Sĩ) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Tập - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/1/1970 Mai táng ban đầu: Văn Kham, Mường Khượng - (Lào)
  4. Nguyễn Văn Đi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiên Hội - An Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Đào Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Lương Tráng - Liêm Tiết - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 30/04/1979 Mai táng ban đầu: Loan Đức - Lâm Đồng
→ Xem cả 282 người trong các danh sách